nhiểu chuyện

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay gây ra phiền phức, rắc rối không cần thiết: Chỉ người thói quen hoặc hành động làm phức tạp hóa vấn đề, tạo thêm việc hoặc gây khó khăn một cách không đáng .
    • Thích xen vào chuyện của người khác, bày vẽ thêm: Chỉ việc can thiệp hoặc thêm thắt vào công việc, câu chuyện của người khác khi không được yêu cầu, thường dẫn đến kết quả tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đừng nhiểu chuyện vào việc của người ta. (Đừng xen vào chuyện của người khác.)
    • tính tình nhiểu chuyện, cứ thích bày vẽ thêm cho phức tạp. ( tính hay gây chuyện, cứ thích làm cho mọi việc phức tạp thêm.)
    • Việc đơn giản vậy mà anh ta cứ nhiểu chuyện làm cho rối tung lên. (Việc đơn giản vậy mà anh ta cứ gây rắc rối làm cho hỗn độn lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một lời cảnh báo hoặc trách mắng: Thường được dùng trong giao tiếp để ngăn chặn hoặc phê phán hành vi gây rắc rối.
    • Thôi, đừng nhiểu chuyện nữa! (Thôi, đừng gây chuyện nữa!)
  • Mô tả bản chất gây phiền toái: Dùng để đánh giá tính cách một người.
    • Con đó nhiểu chuyện lắm, đừng dính vào. (Con đó hay gây chuyện lắm, đừng dính vào.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhiễu sự (động từ): Gây rối, quấy rầy, làm phiền.
    • Đừng nhiễu sự khi người khác đang làm việc. (Đừng quấy rầy khi người khác đang làm việc.)
  • Bày vẽ (động từ): Bịa đặt, thêm thắt những điều không cần thiết.
    • Cứ làm đơn giản đi, đừng bày vẽ nhiều quá. (Cứ làm đơn giản đi, đừng thêm thắt nhiều quá.)
Từ đồng nghĩa
  • Lắm chuyện: nhiều chuyện, hay xen vào việc của người khác.
  • Rắc rối: Gây ra hoặc mang lại sự phức tạp, khó khăn.
  • Phiền phức: Gây ra điều phiền toái, bất tiện.
Từ trái nghĩa
  • Đơn giản: Không phức tạp, không rắc rối.
  • Trầm tĩnh: Điềm đạm, không thích gây chuyện.
  • Im lặng: Không nói nhiều, không can thiệp.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng: Chỉ người hay lo chuyện bao đồng, việc người khác.
    • Anh ta đúng kiểu người ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng, lúc nào cũng nhiểu chuyện.
  • Chuyện ra to: Phóng đại, làm cho vấn đề nhỏ trở nên nghiêm trọng.
    • ấy hay nhiểu chuyện, chuyện ra to.

Từ chứa "nhiểu chuyện"